Sự ra hiệu tiếng Nga là gì?
"sự ra hiệu" trong tiếng Nga là сигнализа́ция (danh từ).
сигнализа́ция Danh từ
signalizácija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ra hiệu, báo hiệu, làm hiệu, phát tín hiệu, truyền tín hiệu.
- сигнализа́ция флажка́ми ra hiệu (báo hiệu) bằng cờ con
Xem đầy đủ từ "сигнализа́ция": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sự ra hiệu tiếng Nga là gì?
"sự ra hiệu" trong tiếng Nga là сигнализа́ция (danh từ).