сигнализа́ция
Dấu sắc trên сигнализа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сигнализа́ция nghĩa là sự ra hiệu, báo hiệu, tín hiệu.
Nghĩa của сигнализа́ция
Danh từ
- Sự ra hiệu, báo hiệu, làm hiệu, phát tín hiệu, truyền tín hiệu.
- сигнализа́ция флажка́миra hiệu (báo hiệu) bằng cờ con
- система сигнаов [hệ thống] tín hiệu.
- железнодоро́жная сигнализа́ция[hệ thống] tín hiệu đường sắt
- приспособление Máy báo hiệu, cột tín hiệu, máy phát tín hiệu.
Biến cách của сигнализа́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сигнализа́ция | сигнализа́ции |
| Sinh cách кого? чего? | сигнализа́ции | сигнализа́ций |
| Tặng cách кому? чему? | сигнализа́ции | сигнализа́циям |
| Đối cách кого? что? | сигнализа́цию | сигнализа́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | сигнализа́цией | сигнализа́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | сигнализа́ции | сигнализа́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với сигнализа́ция
- Сработала пожарная сигнализация. Chuông báo cháy vang lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2230642
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сигнализация nghĩa là gì?
сигнализация (danh từ) nghĩa là sự ra hiệu, báo hiệu, tín hiệu.
сигнализация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сигнализа́ция (phiên âm Latinh signalizácija, IPA [sʲɪɡnəlʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.