TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sự sùng bái tiếng Nga là gì?

"sự sùng bái" trong tiếng Nga là культ (danh từ).

культ Danh từ

kulʹt giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự sùng bái, cúng bái, thờ cúng, thờ phụng, tôn thờ.

  • культ пре́кдов [sự] thờ phụng tổ tiên
  • культ ли́чности [tệ, sự] sùng bái cá nhân

Xem đầy đủ từ "культ": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự sùng bái tiếng Nga là gì?

"sự sùng bái" trong tiếng Nga là культ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.