TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

культ

giống đựcbất động vật
kulʹt[kulʲt] giọng máy của trình duyệt

культ nghĩa là sự sùng bái, cúng bái.

Nghĩa của культ

Danh từ

  1. Sự sùng bái, cúng bái, thờ cúng, thờ phụng, tôn thờ.
    • культ пре́кдов[sự] thờ phụng tổ tiên
    • культ ли́чности[tệ, sự] sùng bái cá nhân
    • служи́тели культаgiới tu sĩ, giới tăng lữ, giới tu hành

Biến cách của культ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ку́льтку́льты
Sinh cách кого? чего?ку́льтаку́льтов
Tặng cách кому? чему?ку́льтуку́льтам
Đối cách кого? что?ку́льтку́льты
Công cụ cách кем? чем?ку́льтомку́льтами
Giới cách о ком? о чём?ку́льтеку́льтах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

культ nghĩa là gì?

культ (danh từ) nghĩa là sự sùng bái, cúng bái.

культ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là культ (phiên âm Latinh kulʹt, IPA [kulʲt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.