культ
giống đựcbất động vật
kulʹt[kulʲt]
giọng máy của trình duyệt
культ nghĩa là sự sùng bái, cúng bái.
Nghĩa của культ
Danh từ
- Sự sùng bái, cúng bái, thờ cúng, thờ phụng, tôn thờ.
- культ пре́кдов[sự] thờ phụng tổ tiên
- культ ли́чности[tệ, sự] sùng bái cá nhân
- служи́тели культаgiới tu sĩ, giới tăng lữ, giới tu hành
Biến cách của культ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ку́льт | ку́льты |
| Sinh cách кого? чего? | ку́льта | ку́льтов |
| Tặng cách кому? чему? | ку́льту | ку́льтам |
| Đối cách кого? что? | ку́льт | ку́льты |
| Công cụ cách кем? чем? | ку́льтом | ку́льтами |
| Giới cách о ком? о чём? | ку́льте | ку́льтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
культ nghĩa là gì?
культ (danh từ) nghĩa là sự sùng bái, cúng bái.
культ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là культ (phiên âm Latinh kulʹt, IPA [kulʲt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.