Sự sẵn sàng tiếng Nga là gì?
"sự sẵn sàng" trong tiếng Nga là гото́вность (danh từ).
гото́вность Danh từ
gotóvnostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự sẵn sàng, sẵn lòng; (согласие) [sự] đồng ý.
- готовность но́мер оди́н [sự, tư thế, thế] sẵn sàng số 1
- выража́ть, изъявля́ть готовность tỏ ra sẵn sàng, sẵn sàng
Xem đầy đủ từ "гото́вность": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sự sẵn sàng tiếng Nga là gì?
"sự sẵn sàng" trong tiếng Nga là гото́вность (danh từ).