гото́вность
Dấu sắc trên гото́вность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гото́вность nghĩa là sự sẵn sàng, sẵn lòng.
Nghĩa của гото́вность
Danh từ
- Sự sẵn sàng, sẵn lòng; (согласие) [sự] đồng ý.
- готовность но́мер оди́н[sự, tư thế, thế] sẵn sàng số 1
- выража́ть, изъявля́ть готовностьtỏ ra sẵn sàng, sẵn sàng
- с гото́вностюsẵn sàng, sẵn lòng
Biến cách của гото́вность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гото́вность | гото́вности |
| Sinh cách кого? чего? | гото́вности | гото́вностей |
| Tặng cách кому? чему? | гото́вности | гото́вностям |
| Đối cách кого? что? | гото́вность | гото́вности |
| Công cụ cách кем? чем? | гото́вностью | гото́вностями |
| Giới cách о ком? о чём? | гото́вности | гото́вностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гото́вность
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
готовность nghĩa là gì?
готовность (danh từ) nghĩa là sự sẵn sàng, sẵn lòng.
готовность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гото́вность (phiên âm Latinh gotóvnostʹ, IPA [ɡɐˈtovnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.