Sự sống sót tiếng Nga là gì?
"sự sống sót" trong tiếng Nga là выжива́ние (danh từ).
выжива́ние Danh từ
vyživánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự sống sót, sự sinh tồn.
Xem đầy đủ từ "выжива́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sự sống sót tiếng Nga là gì?
"sự sống sót" trong tiếng Nga là выжива́ние (danh từ).