выжива́ние
Dấu sắc trên выжива́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выжива́ние nghĩa là sự sống sót, sự sinh tồn.
Nghĩa của выжива́ние
Danh từ
- Sự sống sót, sự sinh tồn.
Biến cách của выжива́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | выжива́ние | выжива́ния |
| Sinh cách кого? чего? | выжива́ния | выжива́ний |
| Tặng cách кому? чему? | выжива́нию | выжива́ниям |
| Đối cách кого? что? | выжива́ние | выжива́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | выжива́нием | выжива́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | выжива́нии | выжива́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
выживание nghĩa là gì?
выживание (danh từ) nghĩa là sự sống sót, sự sinh tồn.
выживание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выжива́ние (phiên âm Latinh vyživánije, IPA [vɨʐɨˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.