TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sự sửa chữa tiếng Nga là gì?

"sự sửa chữa" trong tiếng Nga là ремо́нт (danh từ).

ремо́нт Danh từ

remónt giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự sửa chữa, tu sửa; (до́ма, квартиры (cũng)) [sự] tu bổ.

Xem đầy đủ từ "ремо́нт": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự sửa chữa tiếng Nga là gì?

"sự sửa chữa" trong tiếng Nga là ремо́нт (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.