TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sự tẩy chay tiếng Nga là gì?

"sự tẩy chay" trong tiếng Nga là бойко́т (danh từ).

бойко́т Danh từ

bojkót giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự tẩy chay.

  • объявить бойкот. Tuyên bố tẩy chay.

Xem đầy đủ từ "бойко́т": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự tẩy chay tiếng Nga là gì?

"sự tẩy chay" trong tiếng Nga là бойко́т (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.