Sự từ chối tiếng Nga là gì?
"sự từ chối" trong tiếng Nga là отка́з (danh từ).
отка́з Danh từ
otkáz giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự từ chối, cự tuyệt.
- отка́з в про́сьбе [sự] từ chối yêu cầu
- получи́ть отка́з bị chối từ (từ chối, khước từ, cự tuyệt)
Câu hỏi thường gặp
Sự từ chối tiếng Nga là gì?
"sự từ chối" trong tiếng Nga là отка́з (danh từ).