Sự tự tin tiếng Nga là gì?
"sự tự tin" trong tiếng Nga là уве́ренность (danh từ).
уве́ренность Danh từ
uvérennostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự tin, sự tự tin, tính tự tin.
Xem đầy đủ từ "уве́ренность": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sự tự tin tiếng Nga là gì?
"sự tự tin" trong tiếng Nga là уве́ренность (danh từ).