уве́ренность
Dấu sắc trên уве́ренность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уве́ренность nghĩa là tự tin, sự tự tin.
Nghĩa của уве́ренность
Danh từ
- Tự tin, sự tự tin, tính tự tin.
Biến cách của уве́ренность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уве́ренность | уве́ренности |
| Sinh cách кого? чего? | уве́ренности | уве́ренностей |
| Tặng cách кому? чему? | уве́ренности | уве́ренностям |
| Đối cách кого? что? | уве́ренность | уве́ренности |
| Công cụ cách кем? чем? | уве́ренностью | уве́ренностями |
| Giới cách о ком? о чём? | уве́ренности | уве́ренностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của уве́ренность
Câu hỏi thường gặp
уверенность nghĩa là gì?
уверенность (danh từ) nghĩa là tự tin, sự tự tin.
уверенность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уве́ренность (phiên âm Latinh uvérennostʹ, IPA [ʊˈvʲerʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.