Sự thông báo tiếng Nga là gì?
"sự thông báo" trong tiếng Nga là сообще́ние (danh từ).
сообще́ние Danh từ
soobščénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thông báo, báo tin; (известие) [bản] tin, thông tin; (официальное) [bản] thông báo, thông tri, công bố, công báo.
- по сообще́нию, согла́сно сообще́нию theo tin, theo thông báo
Xem đầy đủ từ "сообще́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sự thông báo tiếng Nga là gì?
"sự thông báo" trong tiếng Nga là сообще́ние (danh từ).