TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сообще́ние

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
soobščénije[sɐɐpˈɕːenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сообще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сообще́ние nghĩa là sự thông báo, báo tin, giao thông, liên lạc.

Nghĩa của сообще́ние

Danh từ

  1. Sự thông báo, báo tin; (известие) [bản] tin, thông tin; (официальное) [bản] thông báo, thông tri, công bố, công báo.
    • по сообще́нию, согла́сно сообще́ниюtheo tin, theo thông báo
  2. связь [sự] giao thông, liên lạc.
    • пути́ сообще́нияgiao thông [liên lạc]
    • железнодоро́жное сообщение[sự] giao thông đường sắt
    • телегра́фное сообщение[sự] liên lạc bằng điện báo, điện báo

Biến cách của сообще́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сообще́ниесообще́ния
Sinh cách кого? чего?сообще́ниясообще́ний
Tặng cách кому? чему?сообще́ниюсообще́ниям
Đối cách кого? что?сообще́ниесообще́ния
Công cụ cách кем? чем?сообще́ниемсообще́ниями
Giới cách о ком? о чём?сообще́ниисообще́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сообще́ние

Đồng nghĩa

Họ từ của сообще́ние

Câu ví dụ với сообще́ние

  • Сообщение было помещено на первой странице. Thông báo đã được đưa lên trang nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2890323
  • Том оставил сообщение, но Мэри не перезвонила. Tom đã để lại lời nhắn nhưng Mary vẫn không gọi lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590580
  • Я передал ей сообщение. Tôi đã chuyển tin nhắn cho cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6927124
  • У меня есть для всех присутствующих важное сообщение. Tôi có thông điệp quan trọng muốn gửi đến những ai đang ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13808971
  • Сообщение сохранено. Đã lưu tin nhắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13424417

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сообщение nghĩa là gì?

сообщение (danh từ) nghĩa là sự thông báo, báo tin, giao thông, liên lạc.

сообщение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сообще́ние (phiên âm Latinh soobščénije, IPA [sɐɐpˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.