сообще́ние
Dấu sắc trên сообще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сообще́ние nghĩa là sự thông báo, báo tin, giao thông, liên lạc.
Nghĩa của сообще́ние
Danh từ
- Sự thông báo, báo tin; (известие) [bản] tin, thông tin; (официальное) [bản] thông báo, thông tri, công bố, công báo.
- по сообще́нию, согла́сно сообще́ниюtheo tin, theo thông báo
- связь [sự] giao thông, liên lạc.
- пути́ сообще́нияgiao thông [liên lạc]
- железнодоро́жное сообщение[sự] giao thông đường sắt
- телегра́фное сообщение[sự] liên lạc bằng điện báo, điện báo
Biến cách của сообще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сообще́ние | сообще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | сообще́ния | сообще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | сообще́нию | сообще́ниям |
| Đối cách кого? что? | сообще́ние | сообще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | сообще́нием | сообще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | сообще́нии | сообще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сообще́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của сообще́ние
Câu ví dụ với сообще́ние
- Сообщение было помещено на первой странице. Thông báo đã được đưa lên trang nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2890323
- Том оставил сообщение, но Мэри не перезвонила. Tom đã để lại lời nhắn nhưng Mary vẫn không gọi lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590580
- Я передал ей сообщение. Tôi đã chuyển tin nhắn cho cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6927124
- У меня есть для всех присутствующих важное сообщение. Tôi có thông điệp quan trọng muốn gửi đến những ai đang ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13808971
- Сообщение сохранено. Đã lưu tin nhắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13424417
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сообщение nghĩa là gì?
сообщение (danh từ) nghĩa là sự thông báo, báo tin, giao thông, liên lạc.
сообщение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сообще́ние (phiên âm Latinh soobščénije, IPA [sɐɐpˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.