Sự thảo luận tiếng Nga là gì?
"sự thảo luận" trong tiếng Nga là обсужде́ние (danh từ).
обсужде́ние Danh từ
obsuždénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thảo luận, bàn luận, bàn bạc, tranh luận.
- предложи́ть что́-л. на обсужде́ние đưa vấn đề gì ra thảo luận, đưa cái gì ra bàn (bàn bạc)
- приня́ть уча́стие в обсужде́нии tham gia thảo luận (bàn luận, bàn bạc)
Xem đầy đủ từ "обсужде́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sự thảo luận tiếng Nga là gì?
"sự thảo luận" trong tiếng Nga là обсужде́ние (danh từ).