обсужде́ние
Dấu sắc trên обсужде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
обсужде́ние nghĩa là sự thảo luận, bàn luận.
Nghĩa của обсужде́ние
Danh từ
- Sự thảo luận, bàn luận, bàn bạc, tranh luận.
- предложи́ть что́-л. на обсужде́ниеđưa vấn đề gì ra thảo luận, đưa cái gì ra bàn (bàn bạc)
- приня́ть уча́стие в обсужде́нииtham gia thảo luận (bàn luận, bàn bạc)
Biến cách của обсужде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | обсужде́ние | обсужде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | обсужде́ния | обсужде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | обсужде́нию | обсужде́ниям |
| Đối cách кого? что? | обсужде́ние | обсужде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | обсужде́нием | обсужде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | обсужде́нии | обсужде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
обсуждение nghĩa là gì?
обсуждение (danh từ) nghĩa là sự thảo luận, bàn luận.
обсуждение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là обсужде́ние (phiên âm Latinh obsuždénije, IPA [ɐpsʊʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.