TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

обсужде́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
obsuždénije[ɐpsʊʐˈdʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên обсужде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

обсужде́ние nghĩa là sự thảo luận, bàn luận.

Nghĩa của обсужде́ние

Danh từ

  1. Sự thảo luận, bàn luận, bàn bạc, tranh luận.
    • предложи́ть что́-л. на обсужде́ниеđưa vấn đề gì ra thảo luận, đưa cái gì ra bàn (bàn bạc)
    • приня́ть уча́стие в обсужде́нииtham gia thảo luận (bàn luận, bàn bạc)

Biến cách của обсужде́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?обсужде́ниеобсужде́ния
Sinh cách кого? чего?обсужде́нияобсужде́ний
Tặng cách кому? чему?обсужде́ниюобсужде́ниям
Đối cách кого? что?обсужде́ниеобсужде́ния
Công cụ cách кем? чем?обсужде́ниемобсужде́ниями
Giới cách о ком? о чём?обсужде́нииобсужде́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

обсуждение nghĩa là gì?

обсуждение (danh từ) nghĩa là sự thảo luận, bàn luận.

обсуждение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là обсужде́ние (phiên âm Latinh obsuždénije, IPA [ɐpsʊʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.