Sự thất vọng tiếng Nga là gì?
"sự thất vọng" trong tiếng Nga là разочарова́ние (danh từ).
разочарова́ние Danh từ
razočarovánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thất vọng, tuyệt vọng, vỡ mộng, ngao ngán, chán ngán; (в любви) [sự] thất tình.
- разочарова́ние в жи́зни [sự] chán đời, thất vọng trong cuộc sống
Xem đầy đủ từ "разочарова́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sự thất vọng tiếng Nga là gì?
"sự thất vọng" trong tiếng Nga là разочарова́ние (danh từ).