TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разочарова́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
razočarovánije[rəzət͡ɕɪrɐˈvanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разочарова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разочарова́ние nghĩa là sự thất vọng, tuyệt vọng.

Nghĩa của разочарова́ние

Danh từ

  1. Sự thất vọng, tuyệt vọng, vỡ mộng, ngao ngán, chán ngán; (в любви) [sự] thất tình.
    • разочарова́ние в жи́зни[sự] chán đời, thất vọng trong cuộc sống

Biến cách của разочарова́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?разочарова́ниеразочарова́ния
Sinh cách кого? чего?разочарова́нияразочарова́ний
Tặng cách кому? чему?разочарова́ниюразочарова́ниям
Đối cách кого? что?разочарова́ниеразочарова́ния
Công cụ cách кем? чем?разочарова́ниемразочарова́ниями
Giới cách о ком? о чём?разочарова́нииразочарова́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với разочарова́ние

  • Он глубоко выдохнул в разочаровании. Anh ấy đã thở dài vì thất vọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #447806

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

разочарование nghĩa là gì?

разочарование (danh từ) nghĩa là sự thất vọng, tuyệt vọng.

разочарование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разочарова́ние (phiên âm Latinh razočarovánije, IPA [rəzət͡ɕɪrɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.