TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sự thai nghén tiếng Nga là gì?

"sự thai nghén" trong tiếng Nga là бере́менность (danh từ).

бере́менность Danh từ

berémennostʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự thai nghén, mang thai, có chửa, có mang, có thai.

  • она́ на тре́тьем ме́сяце бере́менности bà ấy có chửa tháng thứ ba

Xem đầy đủ từ "бере́менность": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự thai nghén tiếng Nga là gì?

"sự thai nghén" trong tiếng Nga là бере́менность (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.