Sự thai nghén tiếng Nga là gì?
"sự thai nghén" trong tiếng Nga là бере́менность (danh từ).
бере́менность Danh từ
berémennostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thai nghén, mang thai, có chửa, có mang, có thai.
- она́ на тре́тьем ме́сяце бере́менности bà ấy có chửa tháng thứ ba
Xem đầy đủ từ "бере́менность": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sự thai nghén tiếng Nga là gì?
"sự thai nghén" trong tiếng Nga là бере́менность (danh từ).