Sự theo dõi tiếng Nga là gì?
"sự theo dõi" trong tiếng Nga là сле́жка (danh từ).
сле́жка Danh từ
sléžka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự theo dõi.
Câu hỏi thường gặp
Sự theo dõi tiếng Nga là gì?
"sự theo dõi" trong tiếng Nga là сле́жка (danh từ).
"sự theo dõi" trong tiếng Nga là сле́жка (danh từ).
sléžka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự theo dõi.
"sự theo dõi" trong tiếng Nga là сле́жка (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.