TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sự trị vì tiếng Nga là gì?

"sự trị vì" trong tiếng Nga là ца́рствование (danh từ).

ца́рствование Danh từ

cárstvovanije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự trị vì; (время) triều đại, hoàng triều, vương triều, triều, đời.

  • в царствование Петра́ Пе́рвого dưới triều đại của Pi-ốt thứ nhất, dưới triều Pi-ốt đại đế

Xem đầy đủ từ "ца́рствование": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự trị vì tiếng Nga là gì?

"sự trị vì" trong tiếng Nga là ца́рствование (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.