Sự trị vì tiếng Nga là gì?
"sự trị vì" trong tiếng Nga là ца́рствование (danh từ).
ца́рствование Danh từ
cárstvovanije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự trị vì; (время) triều đại, hoàng triều, vương triều, triều, đời.
- в царствование Петра́ Пе́рвого dưới triều đại của Pi-ốt thứ nhất, dưới triều Pi-ốt đại đế
Xem đầy đủ từ "ца́рствование": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Sự trị vì tiếng Nga là gì?
"sự trị vì" trong tiếng Nga là ца́рствование (danh từ).