ца́рствование
Dấu sắc trên ца́рствование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ца́рствование nghĩa là sự trị vì.
Nghĩa của ца́рствование
Danh từ
- Sự trị vì; (время) triều đại, hoàng triều, vương triều, triều, đời.
- в царствование Петра́ Пе́рвогоdưới triều đại của Pi-ốt thứ nhất, dưới triều Pi-ốt đại đế
Biến cách của ца́рствование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ца́рствование | ца́рствования |
| Sinh cách кого? чего? | ца́рствования | ца́рствований |
| Tặng cách кому? чему? | ца́рствованию | ца́рствованиям |
| Đối cách кого? что? | ца́рствование | ца́рствования |
| Công cụ cách кем? чем? | ца́рствованием | ца́рствованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | ца́рствовании | ца́рствованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
царствование nghĩa là gì?
царствование (danh từ) nghĩa là sự trị vì.
царствование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ца́рствование (phiên âm Latinh cárstvovanije, IPA [ˈt͡sarstvəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.