TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sự vinh quang tiếng Nga là gì?

"sự vinh quang" trong tiếng Nga là сла́ва (danh từ).

сла́ва Danh từ

sláva giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự vinh quang, quang vinh, vinh dự, vinh hiển, vinh hoa.

  • трудова́я сла́ва vinh dư lao động

Xem đầy đủ từ "сла́ва": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự vinh quang tiếng Nga là gì?

"sự vinh quang" trong tiếng Nga là сла́ва (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.