сла́ва
Dấu sắc trên сла́ва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сла́ва nghĩa là sự vinh quang, quang vinh, danh tiếng, thanh danh.
Nghĩa của сла́ва
Danh từ
- Sự vinh quang, quang vinh, vinh dự, vinh hiển, vinh hoa.
- трудова́я сла́ваvinh dư lao động
- известность Danh tiếng, thanh danh, tiếng tăm, tiếng thơm.
- khẩu ngữ репутация Tiếng.
- по́льзоваться дурно́й Сла́войmang tiếng xấu, mang tếng
- хоро́шая сла́ваtiếng tốt, tiếng thơm, thanh danh
- khẩu ngữ слухи, толки Tiếng đồn, tin đồn.
- ходи́ла сла́ва, что...có tin đồn (tiếng đồn) rằng..., người ta kháo nhau rằng...
Biến cách của сла́ва (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сла́ва | сла́вы |
| Sinh cách кого? чего? | сла́вы | сла́в |
| Tặng cách кому? чему? | сла́ве | сла́вам |
| Đối cách кого? что? | сла́ву | сла́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | сла́вой | сла́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | сла́ве | сла́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сла́ва
Đồng nghĩa
Họ từ của сла́ва
Câu ví dụ với сла́ва
- Даже при всей его славе и богатстве он несчастлив. Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #417170
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
слава nghĩa là gì?
слава (danh từ) nghĩa là sự vinh quang, quang vinh, danh tiếng, thanh danh.
слава đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сла́ва (phiên âm Latinh sláva, IPA [ˈsɫavə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.