TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сла́ва

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sláva[ˈsɫavə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сла́ва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сла́ва nghĩa là sự vinh quang, quang vinh, danh tiếng, thanh danh.

Nghĩa của сла́ва

Danh từ

  1. Sự vinh quang, quang vinh, vinh dự, vinh hiển, vinh hoa.
    • трудова́я сла́ваvinh dư lao động
  2. известность Danh tiếng, thanh danh, tiếng tăm, tiếng thơm.
  3. khẩu ngữ репутация Tiếng.
    • по́льзоваться дурно́й Сла́войmang tiếng xấu, mang tếng
    • хоро́шая сла́ваtiếng tốt, tiếng thơm, thanh danh
  4. khẩu ngữ слухи, толки Tiếng đồn, tin đồn.
    • ходи́ла сла́ва, что...có tin đồn (tiếng đồn) rằng..., người ta kháo nhau rằng...

Biến cách của сла́ва (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сла́васла́вы
Sinh cách кого? чего?сла́высла́в
Tặng cách кому? чему?сла́весла́вам
Đối cách кого? что?сла́вусла́вы
Công cụ cách кем? чем?сла́войсла́вами
Giới cách о ком? о чём?сла́весла́вах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сла́ва

Đồng nghĩa

Họ từ của сла́ва

Câu ví dụ với сла́ва

  • Даже при всей его славе и богатстве он несчастлив. Mặc dù sở hữu nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #417170

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

слава nghĩa là gì?

слава (danh từ) nghĩa là sự vinh quang, quang vinh, danh tiếng, thanh danh.

слава đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сла́ва (phiên âm Latinh sláva, IPA [ˈsɫavə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.