Sự xúc động tiếng Nga là gì?
"sự xúc động" trong tiếng Nga là эмо́ция (danh từ).
эмо́ция Danh từ
emócija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự xúc động, cảm xúc, xúc cảm, cảm động.
- бога́тый эмо́циями đa cảm, giàu cảm xúc
- не вызыва́ть никаки́х эмо́ций không gây được xúc động (cảm xúc) nào
Câu hỏi thường gặp
Sự xúc động tiếng Nga là gì?
"sự xúc động" trong tiếng Nga là эмо́ция (danh từ).