Sang phải tiếng Nga là gì?
"sang phải" trong tiếng Nga là напра́во (phó từ).
напра́во Phó từ
naprávo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Về bên phải, sang phải, sang hữu.
- Я вышел на автобусной остановке и пошёл направо. Tôi rời khỏi trạm xe buýt và đi sang phải.
Câu hỏi thường gặp
Sang phải tiếng Nga là gì?
"sang phải" trong tiếng Nga là напра́во (phó từ).