TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sao hải vương tiếng Nga là gì?

"sao hải vương" trong tiếng Nga là Непту́н (danh từ).

Непту́н Danh từ

Neptún giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sao Hải Vương, Hải Vương tinh.

Xem đầy đủ từ "Непту́н": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sao hải vương tiếng Nga là gì?

"sao hải vương" trong tiếng Nga là Непту́н (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.