TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sao thổ tiếng Nga là gì?

"sao thổ" trong tiếng Nga là Сату́рн (danh từ).

Сату́рн Danh từ

Satúrn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sao Thổ, Thổ tinh.

Xem đầy đủ từ "Сату́рн": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sao thổ tiếng Nga là gì?

"sao thổ" trong tiếng Nga là Сату́рн (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.