Сату́рн
Dấu sắc trên Сату́рн chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Сату́рн nghĩa là sao thổ, thổ tinh.
Nghĩa của Сату́рн
Danh từ
- Sao Thổ, Thổ tinh.
Biến cách của Сату́рн (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | Сату́рн | Сату́рны |
| Sinh cách кого? чего? | Сату́рна | Сату́рнов |
| Tặng cách кому? чему? | Сату́рну | Сату́рнам |
| Đối cách кого? что? | Сату́рна | Сату́рнов |
| Công cụ cách кем? чем? | Сату́рном | Сату́рнами |
| Giới cách о ком? о чём? | Сату́рне | Сату́рнах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
Сатурн nghĩa là gì?
Сатурн (danh từ) nghĩa là sao thổ, thổ tinh.
Сатурн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Сату́рн (phiên âm Latinh Satúrn, IPA [sɐˈturn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.