TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Siêu hình học tiếng Nga là gì?

"siêu hình học" trong tiếng Nga là метафи́зика (danh từ).

метафи́зика Danh từ

metafízika giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Siêu hình học; (метод познания) phép siêu hình.

Xem đầy đủ từ "метафи́зика": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Siêu hình học tiếng Nga là gì?

"siêu hình học" trong tiếng Nga là метафи́зика (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.