метафи́зика
Dấu sắc trên метафи́зика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
метафи́зика nghĩa là siêu hình học.
Nghĩa của метафи́зика
Danh từ
- Siêu hình học; (метод познания) phép siêu hình.
Biến cách của метафи́зика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | метафи́зика | метафи́зики |
| Sinh cách кого? чего? | метафи́зики | метафи́зик |
| Tặng cách кому? чему? | метафи́зике | метафи́зикам |
| Đối cách кого? что? | метафи́зику | метафи́зики |
| Công cụ cách кем? чем? | метафи́зикой | метафи́зиками |
| Giới cách о ком? о чём? | метафи́зике | метафи́зиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
метафизика nghĩa là gì?
метафизика (danh từ) nghĩa là siêu hình học.
метафизика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là метафи́зика (phiên âm Latinh metafízika, IPA [mʲɪtɐˈfʲizʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.