Sinh sau tiếng Nga là gì?
"sinh sau" trong tiếng Nga là мла́дший (tính từ).
мла́дший Tính từ
mládšij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ, sinh sau, đẻ sau.
- са́мый младший út
- младший брат em trai
Câu hỏi thường gặp
Sinh sau tiếng Nga là gì?
"sinh sau" trong tiếng Nga là мла́дший (tính từ).