TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Song tử tiếng Nga là gì?

"song tử" trong tiếng Nga là Близнецы́ (danh từ riêng).

Близнецы́ Danh từ riêng

Bliznecý giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Song tử, song nam, song sinh.

Xem đầy đủ từ "Близнецы́": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Song tử tiếng Nga là gì?

"song tử" trong tiếng Nga là Близнецы́ (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.