Близнецы́
Dấu sắc trên Близнецы́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Близнецы́ nghĩa là con sinh đôi, con sinh ba.
Nghĩa của Близнецы́
Danh từ
- двойня [trẻ] con sinh đôi.
- тройня Con sinh ba.
Biến cách của Близнецы́ (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Близнецы́ |
| Sinh cách кого? чего? | Близнецо́в |
| Tặng cách кому? чему? | Близнеца́м |
| Đối cách кого? что? | Близнецо́в |
| Công cụ cách кем? чем? | Близнеца́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | Близнеца́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Близнецы́
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Близнецы́
- Вы близнецы? Hai người là song sinh à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7702606
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
близнецы nghĩa là gì?
близнецы (danh từ) nghĩa là con sinh đôi, con sinh ba.
близнецы đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Близнецы́ (phiên âm Latinh Bliznecý, IPA [blʲɪzʲnʲɪˈt͡sɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.