TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Suốt ngày đêm tiếng Nga là gì?

"suốt ngày đêm" trong tiếng Nga là круглосу́точный (tính từ).

круглосу́точный Tính từ

kruglosútočnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Suốt ngày đêm, cả ngày đêm.

Xem đầy đủ từ "круглосу́точный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Suốt ngày đêm tiếng Nga là gì?

"suốt ngày đêm" trong tiếng Nga là круглосу́точный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.