TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

круглосу́точный

kruglosútočnyj[krʊɡɫɐˈsutət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên круглосу́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

круглосу́точный nghĩa là suốt ngày đêm, cả ngày đêm.

Nghĩa của круглосу́точный

Tính từ

  1. Suốt ngày đêm, cả ngày đêm.

Biến cách của круглосу́точный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкруглосу́точныйкруглосу́точноекруглосу́точнаякруглосу́точные
Sinh cáchкруглосу́точногокруглосу́точногокруглосу́точнойкруглосу́точных
Tặng cáchкруглосу́точномукруглосу́точномукруглосу́точнойкруглосу́точным
Đối cáchкруглосу́точный / круглосу́точногокруглосу́точноекруглосу́точнуюкруглосу́точные / круглосу́точных
Công cụ cáchкруглосу́точнымкруглосу́точнымкруглосу́точнойкруглосу́точными
Giới cáchкруглосу́точномкруглосу́точномкруглосу́точнойкруглосу́точных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

круглосуточный nghĩa là gì?

круглосуточный (tính từ) nghĩa là suốt ngày đêm, cả ngày đêm.

круглосуточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là круглосу́точный (phiên âm Latinh kruglosútočnyj, IPA [krʊɡɫɐˈsutət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.