TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tài vụ tiếng Nga là gì?

"tài vụ" trong tiếng Nga là фина́нсовый (tính từ).

фина́нсовый Tính từ

finánsovyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuộc về tài chính, tài vụ.

  • финансовый капита́л (kinh tế) tư bản tài chính
  • финансовый кризи́с [cuộc] khủng hoảng tài chính

Xem đầy đủ từ "фина́нсовый": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tài vụ tiếng Nga là gì?

"tài vụ" trong tiếng Nga là фина́нсовый (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.