Tài vụ tiếng Nga là gì?
"tài vụ" trong tiếng Nga là фина́нсовый (tính từ).
фина́нсовый Tính từ
finánsovyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về tài chính, tài vụ.
- финансовый капита́л (kinh tế) tư bản tài chính
- финансовый кризи́с [cuộc] khủng hoảng tài chính
Xem đầy đủ từ "фина́нсовый": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tài vụ tiếng Nga là gì?
"tài vụ" trong tiếng Nga là фина́нсовый (tính từ).