фина́нсовый
Dấu sắc trên фина́нсовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фина́нсовый nghĩa là tài vụ.
Nghĩa của фина́нсовый
Tính từ
- Thuộc về tài chính, tài vụ.
- финансовый капита́л(kinh tế) tư bản tài chính
- финансовый кризи́с[cuộc] khủng hoảng tài chính
- финансовый годtài khóa, năm ngân sách, năm tài chính
- финансовый отде́лphòng tài chính, ban tài vụ
- фина́нсовые ресу́рсыnguồn tài lực, nguồi tài chính
- фина́нсовая верху́шкаgiới tài phiệt, bọn đầu sỏ tài chính, bọn trùm tài chính
- фина́нсовые затрудне́нияnhững khó khăn về tài chính
Biến cách của фина́нсовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фина́нсовый | фина́нсовое | фина́нсовая | фина́нсовые |
| Sinh cách | фина́нсового | фина́нсового | фина́нсовой | фина́нсовых |
| Tặng cách | фина́нсовому | фина́нсовому | фина́нсовой | фина́нсовым |
| Đối cách | фина́нсовый / фина́нсового | фина́нсовое | фина́нсовую | фина́нсовые / фина́нсовых |
| Công cụ cách | фина́нсовым | фина́нсовым | фина́нсовой | фина́нсовыми |
| Giới cách | фина́нсовом | фина́нсовом | фина́нсовой | фина́нсовых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với фина́нсовый
- Финансовая поддержка нашего проекта с её стороны очень важна. Sự tài trợ của bà ấy là cần thiết cho dự án của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2289035
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
финансовый nghĩa là gì?
финансовый (tính từ) nghĩa là tài vụ.
финансовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фина́нсовый (phiên âm Latinh finánsovyj, IPA [fʲɪˈnansəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.