TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фина́нсовый

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
finánsovyj[fʲɪˈnansəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фина́нсовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фина́нсовый nghĩa là tài vụ.

Nghĩa của фина́нсовый

Tính từ

  1. Thuộc về tài chính, tài vụ.
    • финансовый капита́л(kinh tế) tư bản tài chính
    • финансовый кризи́с[cuộc] khủng hoảng tài chính
    • финансовый годtài khóa, năm ngân sách, năm tài chính
    • финансовый отде́лphòng tài chính, ban tài vụ
    • фина́нсовые ресу́рсыnguồn tài lực, nguồi tài chính
    • фина́нсовая верху́шкаgiới tài phiệt, bọn đầu sỏ tài chính, bọn trùm tài chính
    • фина́нсовые затрудне́нияnhững khó khăn về tài chính

Biến cách của фина́нсовый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфина́нсовыйфина́нсовоефина́нсоваяфина́нсовые
Sinh cáchфина́нсовогофина́нсовогофина́нсовойфина́нсовых
Tặng cáchфина́нсовомуфина́нсовомуфина́нсовойфина́нсовым
Đối cáchфина́нсовый / фина́нсовогофина́нсовоефина́нсовуюфина́нсовые / фина́нсовых
Công cụ cáchфина́нсовымфина́нсовымфина́нсовойфина́нсовыми
Giới cáchфина́нсовомфина́нсовомфина́нсовойфина́нсовых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với фина́нсовый

  • Финансовая поддержка нашего проекта с её стороны очень важна. Sự tài trợ của bà ấy là cần thiết cho dự án của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2289035

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

финансовый nghĩa là gì?

финансовый (tính từ) nghĩa là tài vụ.

финансовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фина́нсовый (phiên âm Latinh finánsovyj, IPA [fʲɪˈnansəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.