TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tàu điện tiếng Nga là gì?

"tàu điện" trong tiếng Nga là трамва́й (danh từ).

трамва́й Danh từ

tramváj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đường tàu (xe) điện, tàu điện, xe điện.

Xem đầy đủ từ "трамва́й": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tàu điện tiếng Nga là gì?

"tàu điện" trong tiếng Nga là трамва́й (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.