трамва́й
Dấu sắc trên трамва́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трамва́й nghĩa là đường tàu điện, tàu điện, xe điện.
Nghĩa của трамва́й
Danh từ
- электрическая дорога Đường tàu (xe) điện, tàu điện, xe điện.
- поезд [chiếc] tàu điện, xe điện.
- е́хать на трамва́еđi tàu (xe) điện
- сесть на трамва́йlên tàu (xe) điện
Biến cách của трамва́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | трамва́й | трамва́и |
| Sinh cách кого? чего? | трамва́я | трамва́ев |
| Tặng cách кому? чему? | трамва́ю | трамва́ям |
| Đối cách кого? что? | трамва́й | трамва́и |
| Công cụ cách кем? чем? | трамва́ем | трамва́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | трамва́е | трамва́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
трамвай nghĩa là gì?
трамвай (danh từ) nghĩa là đường tàu điện, tàu điện, xe điện.
трамвай đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трамва́й (phiên âm Latinh tramváj, IPA [trɐmˈvaj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.