TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tàu tuần dương tiếng Nga là gì?

"tàu tuần dương" trong tiếng Nga là кре́йсер (danh từ).

кре́йсер Danh từ

kréjser giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiếc tàu tuần biển, tàu tuần dương, tuần dương hạm.

Xem đầy đủ từ "кре́йсер": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tàu tuần dương tiếng Nga là gì?

"tàu tuần dương" trong tiếng Nga là кре́йсер (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.