кре́йсер
Dấu sắc trên кре́йсер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кре́йсер nghĩa là chiếc tàu tuần biển, tàu tuần dương.
Nghĩa của кре́йсер
Danh từ
- Chiếc tàu tuần biển, tàu tuần dương, tuần dương hạm.
Biến cách của кре́йсер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кре́йсер | крейсера́ |
| Sinh cách кого? чего? | кре́йсера | крейсеро́в |
| Tặng cách кому? чему? | кре́йсеру | крейсера́м |
| Đối cách кого? что? | кре́йсер | крейсера́ |
| Công cụ cách кем? чем? | кре́йсером | крейсера́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | кре́йсере | крейсера́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
крейсер nghĩa là gì?
крейсер (danh từ) nghĩa là chiếc tàu tuần biển, tàu tuần dương.
крейсер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кре́йсер (phiên âm Latinh kréjser, IPA [ˈkrʲejsʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.