TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tá tiếng Nga là gì?

"tá" trong tiếng Nga là дю́жина (danh từ).

дю́жина Danh từ

djúžina giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tá.

  • Она купила две дюжины яиц. Cô ấy đã mua hai tá trứng.
  • чёртова дю́жина mười ba, con số không may

Xem đầy đủ từ "дю́жина": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tá tiếng Nga là gì?

"tá" trong tiếng Nga là дю́жина (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.