Tám mươi tiếng Nga là gì?
"tám mươi" trong tiếng Nga là во́семьдесят (số từ).
во́семьдесят Số từ
vósemʹdesjat giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tám mươi.
- Моему дедушке восемьдесят лет. Ông tôi năm nay tám mươi tuổi.
Xem đầy đủ từ "во́семьдесят": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tám mươi tiếng Nga là gì?
"tám mươi" trong tiếng Nga là во́семьдесят (số từ).