во́семьдесят
Dấu sắc trên во́семьдесят chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
во́семьдесят nghĩa là tám mươi.
Nghĩa của во́семьдесят
Số từ
- Tám mươi.
Câu ví dụ với во́семьдесят
- Моему дедушке восемьдесят лет. Ông tôi năm nay tám mươi tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13634724
- Моя бабушка всё ещё очень активна в свои восемьдесят пять. Bà của tôi vẫn còn rất hoạt bát ở tuổi 85. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5187572
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
восемьдесят nghĩa là gì?
восемьдесят (số từ) nghĩa là tám mươi.
восемьдесят đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là во́семьдесят (phiên âm Latinh vósemʹdesjat, IPA [ˈvosʲɪmdʲɪsʲɪt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.