Tâm thần phân liệt tiếng Nga là gì?
"tâm thần phân liệt" trong tiếng Nga là шизофрени́я (danh từ).
шизофрени́я Danh từ
šizofreníja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [bệnh] tinh thần phân lập, tâm thần phân liệt.
Xem đầy đủ từ "шизофрени́я": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tâm thần phân liệt tiếng Nga là gì?
"tâm thần phân liệt" trong tiếng Nga là шизофрени́я (danh từ).