TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tâm thần phân liệt tiếng Nga là gì?

"tâm thần phân liệt" trong tiếng Nga là шизофрени́я (danh từ).

шизофрени́я Danh từ

šizofreníja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [bệnh] tinh thần phân lập, tâm thần phân liệt.

Xem đầy đủ từ "шизофрени́я": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tâm thần phân liệt tiếng Nga là gì?

"tâm thần phân liệt" trong tiếng Nga là шизофрени́я (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.