шизофрени́я
Dấu sắc trên шизофрени́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шизофрени́я nghĩa là tinh thần phân lập, tâm thần phân liệt.
Nghĩa của шизофрени́я
Danh từ
- y học [bệnh] tinh thần phân lập, tâm thần phân liệt.
Biến cách của шизофрени́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шизофрени́я | шизофрени́и |
| Sinh cách кого? чего? | шизофрени́и | шизофрени́й |
| Tặng cách кому? чему? | шизофрени́и | шизофрени́ям |
| Đối cách кого? что? | шизофрени́ю | шизофрени́и |
| Công cụ cách кем? чем? | шизофрени́ей | шизофрени́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | шизофрени́и | шизофрени́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шизофрения nghĩa là gì?
шизофрения (danh từ) nghĩa là tinh thần phân lập, tâm thần phân liệt.
шизофрения đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шизофрени́я (phiên âm Latinh šizofreníja, IPA [ʂɨzəfrʲɪˈnʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.