Tên lửa tiếng Nga là gì?
"tên lửa" trong tiếng Nga là раке́та (danh từ).
раке́та Danh từ
rakéta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tên lửa.
- Ракета вывела на орбиту спутник связи. Tên lửa đã đưa vệ tinh viễn thông vào quỹ đạo.
Câu hỏi thường gặp
Tên lửa tiếng Nga là gì?
"tên lửa" trong tiếng Nga là раке́та (danh từ).