TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tín đồ tiếng Nga là gì?

"tín đồ" trong tiếng Nga là ве́рующий (danh từ).

ве́рующий Danh từ

vérujuščij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tín đồ, giáo đồ, giáo dân.

Xem đầy đủ từ "ве́рующий": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tín đồ tiếng Nga là gì?

"tín đồ" trong tiếng Nga là ве́рующий (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.